Bài 1
12 mẫu ngữ pháp1
~において・における
Cấu trúc: N+おいて;NにおけるN
Nghĩa: Ở / tại / vào / trong
Địa điểm xảy ra hành động / khoảng thời gian không cụ thể / một không gian, lĩnh vực.
2
~上(で)
Cấu trúc: Vた/Nの+上で (N thường là danh động từ)
Nghĩa: Sau khi
Vế sau thường đi với ください hay các chỉ thị, sai khiến cho một việc như đăng kí, đọc, viết, gửi.
3
てほしい・てもらいたい
Cấu trúc: Vて/Vないで+ほしい
Nghĩa: Mong muốn người khác V / không V
4
~よね
Cấu trúc: Câu + よね
Nghĩa: Đúng không, phải không
Kêu gọi sự đồng ý và xác nhận.
5
~とか~とか
Cấu trúc: 普通形(N/Nだ)+とか
Nghĩa: Nào là, nào là
6
~だけ・だけの
Cấu trúc: Aな/V普通形+だけ
Nghĩa: Chỉ cần...
V thường chỉ mong muốn, nguyện vọng hoặc khả năng.
7
~でしょう・だろう
Cấu trúc: 普通形+でしょう/だろう
Nghĩa: Có lẽ, chắc là
8
~から~にかけて
Cấu trúc: NからNにかけて
Nghĩa: Từ ~ đến ~
Mang tính tương đối, không dùng cho thời gian cụ thể.
9
~と、A・V
Cấu trúc: Vると、A・V
Nghĩa: Hễ mà… thì…
10
~がきっかけで
Cấu trúc: N/Vること+がきっかけで
Nghĩa: Nhân dịp, lấy ~ làm nguyên cớ
11
~っぽい
Cấu trúc: Vます/N+っぽい
Nghĩa: Hay, dễ, có vẻ như
12
~でも
Cấu trúc: N+でも
Nghĩa: Ngay cả, thậm chí
4
Bài học
12
Mẫu ngữ pháp
34
Ví dụ