文法 Ngữ Pháp JPD316

Dekiru Nihongo Chukyu

Bài 1

12 mẫu ngữ pháp
1

~において・における

Cấu trúc: N+おいて;NにおけるN
Nghĩa: Ở / tại / vào / trong

Địa điểm xảy ra hành động / khoảng thời gian không cụ thể / một không gian, lĩnh vực.

2

~上(で)

Cấu trúc: Vた/Nの+上で (N thường là danh động từ)
Nghĩa: Sau khi

Vế sau thường đi với ください hay các chỉ thị, sai khiến cho một việc như đăng kí, đọc, viết, gửi.

3

てほしい・てもらいたい

Cấu trúc: Vて/Vないで+ほしい
Nghĩa: Mong muốn người khác V / không V
4

~よね

Cấu trúc: Câu + よね
Nghĩa: Đúng không, phải không

Kêu gọi sự đồng ý và xác nhận.

5

~とか~とか

Cấu trúc: 普通形(N/Nだ)+とか
Nghĩa: Nào là, nào là
6

~だけ・だけの

Cấu trúc: Aな/V普通形+だけ
Nghĩa: Chỉ cần...

V thường chỉ mong muốn, nguyện vọng hoặc khả năng.

7

~でしょう・だろう

Cấu trúc: 普通形+でしょう/だろう
Nghĩa: Có lẽ, chắc là
8

~から~にかけて

Cấu trúc: NからNにかけて
Nghĩa: Từ ~ đến ~

Mang tính tương đối, không dùng cho thời gian cụ thể.

9

~と、A・V

Cấu trúc: Vると、A・V
Nghĩa: Hễ mà… thì…
10

~がきっかけで

Cấu trúc: N/Vること+がきっかけで
Nghĩa: Nhân dịp, lấy ~ làm nguyên cớ
11

~っぽい

Cấu trúc: Vます/N+っぽい
Nghĩa: Hay, dễ, có vẻ như
12

~でも

Cấu trúc: N+でも
Nghĩa: Ngay cả, thậm chí

4

Bài học

12

Mẫu ngữ pháp

34

Ví dụ