漢字 JPD316

Bài 1

Chữ số 1 / 67

Nhấn để xem nghĩa và cách đọc

🇯🇵 Chữ Kanji

💡

Nhấn vào thẻ để lật • Dùng nút mũi tên để chuyển thẻ

67

Tổng chữ

1

Đang học

66

Còn lại

📖 Danh sách đầy đủ

📚 Danh sách Kanji

67 chữ
1

THAM サン まいる

2
参加
参加

(さんか)sự tham gia, tham dự

3
参考
参考

(さんこう)tham khảo, tài liệu tham khảo

4
持参
持参

(じさん)mang theo, đem theo khi đi ra ngoài

5

GIA カ くわ・わる くわ・える

6
参加
参加

(さんか)sự tham gia, tham dự

7
加工
加工

(かこう)gia công, chế biến

8
加入
加入

(かにゅう)gia nhập, tham gia (tổ chức, hội nhóm)

9

LƯU リュウ なが・れる なが・す

10
流行
流行

(りゅうこう)xu hướng, mốt, trào lưu

11
流行る
流行る

(はやる)thịnh hành, đang hot

12
流通
流通

(りゅうつう)lưu thông, phân phối

13
交流
交流

(こうりゅう)giao lưu, trao đổi

14

HIỆP キョウ

15
協力
協力

(きょうりょく)hợp tác, hiệp lực

16
協定
協定

(きょうてい)hiệp định, thỏa thuận

17
協約
協約

(きょうやく)hiệp ước, giao ước

18

PHÍ ヒ つい・やす

19
費用
費用

(ひよう)chi phí

20
学費
学費

(がくひ)học phí

21
会費
会費

(かいひ)hội phí

22
消費者
消費者

(しょうひしゃ)người tiêu dùng

23

BÁO ホウ

24
報道
報道

(ほうどう)đưa tin, báo chí đưa tin

25
報告
報告

(ほうこく)báo cáo

26
日報
日報

(にっぽう)nhật báo, báo cáo hằng ngày

27
急報
急報

(きゅうほう)tin khẩn, tin gấp

28

GIÁC カク おぼ・える

29
覚書
覚書

(おぼえがき)ghi chú, bản ghi nhớ

30
味覚
味覚

(みかく)vị giác

31
自覚
自覚

(じかく)tự nhận thức, tự ý thức

32

TỰU シュウ つ・く

33
就職
就職

(しゅうしょく)đi làm, nhận việc, xin việc

34
就学
就学

(しゅうがく)đi học (bước vào học tập)

35
就業
就業

(しゅうぎょう)làm việc, đang làm việc

36

CHỨC ショク

37
職業
職業

(しょくぎょう)nghề nghiệp

38
職員
職員

(しょくいん)nhân viên, cán bộ

39
職場
職場

(しょくば)chỗ làm, nơi làm việc

40

TẤT ヒツ かなら・ず

41
必要
必要

(ひつよう)cần thiết, sự cần thiết

42
必読
必読

(ひつどく)bắt buộc phải đọc

43

YẾU ヨウ い・る

44
要員
要員

(よういん)nhân lực cần thiết, nhân sự chủ chốt

45
要所
要所

(ようしょ)điểm quan trọng, vị trí then chốt

46
要理
要理

(ようり)ý chính, điểm cốt lõi

47
要職
要職

(ようしょく)chức vụ quan trọng

48

SONG ソウ まど

49
窓口
窓口

(まどぐち)quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch

50
同窓会
同窓会

(どうそうかい)họp lớp, hội cựu học sinh

51

HOÀN カン

52
完成
完成

(かんせい)hoàn thành

53
完全
完全

(かんぜん)hoàn toàn, trọn vẹn

54

THÀNH セイ な・る

55
成人
成人

(せいじん)người trưởng thành

56
成就
成就

(じょうじゅ)thành tựu, đạt được

57
成長
成長

(せいちょう)trưởng thành, phát triển

58

NIỆM ネン

59
念願
念願

(ねんがん)nguyện vọng, ước nguyện

60
念頭
念頭

(ねんとう)trong đầu, ghi nhớ trong đầu

61
残念
残念

(ざんねん)đáng tiếc

62
理念
理念

(りねん)lý niệm, tư tưởng, triết lý

63

ÔN オン あたた・かい

64
温度
温度

(おんど)nhiệt độ

65
温室
温室

(おんしつ)nhà kính, phòng giữ ấm

66
体温計
体温計

(たいおんけい)nhiệt kế (đo thân nhiệt)

67
気温
気温

(きおん)nhiệt độ không khí