語彙 JPD316
Từ số 1 / 411

掲示板(けいじばん)
Nhấn để xem nghĩa tiếng Việt
🇯🇵 Từ tiếng Nhật
Nhấn vào thẻ để lật • Dùng nút mũi tên để chuyển thẻ
411
Tổng từ
1
Đang học
410
Còn lại
📚 Danh sách từ vựng
411 từ
掲示板(けいじばん)
bảng thông báo

交流する(こうりゅうする)
giao lưu

交流会(こうりゅうかい)
buổi giao lưu

協会(きょうかい)
hiệp hội

広場(ひろば)
quảng trường

当日(とうじつ)
ngày diễn ra, hôm đó

支払う(しはらう)
thanh toán, trả tiền

雨天(うてん)
trời mưa

就職活動(しゅうしょくかつどう)
hoạt động tìm việc

重要な(じゅうような)
quan trọng

日時(にちじ)
ngày giờ

人数(にんずう)
số người

先着(せんちゃく)
ai đến trước được trước

金額(きんがく)
số tiền

半額(はんがく)
nửa giá, giảm 50%

評価する(ひょうかする)
đánh giá

年々(ねんねん)
năm này qua năm khác

高まる(たかまる)
tăng lên (mức độ, cảm xúc)

以前(いぜん)
trước đây

定員(ていいん)
số lượng cố định, chỉ tiêu

領収書(りょうしゅうしょ)
hóa đơn, biên lai

完成する(かんせいする)
hoàn thành

完成品(かんせいひん)
sản phẩm hoàn chỉnh

工事(こうじ)
công trình, thi công

音を立てる(おとをたてる)
gây tiếng động

お知らせ(おしらせ)
thông báo

確か(たしか)
chắc là, hình như

ラッキー
may mắn

プリン
bánh pudding

サインする
ký tên

すっきり
gọn gàng, thoải mái

ウェルカム
chào mừng

締め切り(しめきり)
hạn chót

事前予約(じぜんよやく)
đặt trước

窓口(まどぐち)
quầy tiếp nhận

持参する(じさんする)
mang theo

主催する(しゅさいする)
tổ chức

行う(おこなう)
tiến hành, tổ chức

隣(となり)
bên cạnh

参加費(さんかひ)
phí tham gia

新たな(あらたな)
mới (trang trọng)

家賃(やちん)
tiền thuê nhà

以上(いじょう)
trở lên, nhiều hơn

以下(いか)
trở xuống, không quá

以降(いこう)
kể từ sau..., từ ... trở đi

気分(きぶん)
tâm trạng, cảm giác

機会(きかい)
cơ hội

機械(きかい)
máy móc

役に立つ(やくにたつ)
có ích, hữu ích

情報(じょうほう)
thông tin

残念(ざんねん)
đáng tiếc

美術館(びじゅつかん)
bảo tàng mỹ thuật

誘う(さそう)
rủ, mời

遠慮(えんりょ)
ngại, kiêng, giữ ý

勝つ(かつ)
thắng

負ける(まける)
thua

興味(きょうみ)
hứng thú, quan tâm

探す(さがす)
tìm kiếm

天気予報(てんきよほう)
dự báo thời tiết

気象(きしょう)
khí tượng

気象予報士(きしょうよほうし)
nhà dự báo thời tiết

青空(あおぞら)
bầu trời xanh

広がる(ひろがる)
lan rộng, trải ra

日中(にっちゅう)
ban ngày, trong ngày

最高(さいこう)
cao nhất

最低(さいてい)
thấp nhất

見込み(みこみ)
dự kiến, khả năng

汗ばむ(あせばむ)
toát mồ hôi nhẹ

陽気(ようき)
thời tiết ấm áp, dễ chịu

洗濯日和(せんたくびより)
thời tiết thích hợp để giặt đồ

星空(ほしぞら)
bầu trời đầy sao

後(のち)
sau đó, về sau

前日(ぜんじつ)
ngày hôm trước

午前中(ごぜんちゅう)
buổi sáng, trong buổi sáng

続く(つづく)
tiếp tục, kéo dài

続ける(つづける)
tiếp tục làm

折り畳み傘(おりたたみがさ)
ô gấp

折る(おる)
gấp, bẻ

平年(へいねん)
năm trung bình, mức trung bình nhiều năm

平年並み(へいねんなみ)
ngang mức trung bình

予想する(よそうする)
dự đoán

肌寒い(はだざむい)
se lạnh

感じる(かんじる)
cảm thấy

連休(れんきゅう)
kỳ nghỉ dài (nhiều ngày liên tiếp)

畳む(たたむ)
gấp lại

~地方(~ちほう)
khu vực ~, vùng ~

関東(かんとう)
vùng Kanto

崩れる(くずれる)
sụp đổ, xấu đi

崩す(くずす)
làm hỏng, phá vỡ

天気が崩れる(てんきがくずれる)
thời tiết xấu đi

天気が回復する(てんきがかいふくする)
thời tiết hồi phục, tốt lên

各地(かくち)
các nơi, mỗi địa phương

助かる(たすかる)
được giúp, đỡ khổ

助ける(たすける)
giúp đỡ

気温(きおん)
nhiệt độ

洗濯(せんたく)
giặt giũ

選択(せんたく)
lựa chọn

上着(うわぎ)
áo khoác ngoài

下着(したぎ)
đồ lót

混む(こむ)
đông đúc

込む(こむ)
đông, chật (mức độ sâu hơn)

迷惑(めいわく)
làm phiền, gây rắc rối

置く(おく)
đặt, để

迎える(むかえる)
đón/chào đón

冷え込む(ひえこむ)
lạnh hẳn, nhiệt độ giảm mạnh

梅雨(つゆ)
mùa mưa

夏日(なつび)
ngày hè nóng

熱帯夜(ねったいや)
đêm nhiệt đới (đêm nóng)

秋晴れ(あきばれ)
trời thu quang đãng

蒸し暑い(むしあつい)
nóng oi bức

日差しが強い(ひざしがつよい)
nắng gắt

行楽日和(こうらくびより)
thời tiết thích hợp đi chơi

ぽかぽか
ấm áp (nắng ấm dễ chịu)

じめじめ
ẩm ướt, nồm, oi ẩm

からっと
khô ráo, thoáng, không ẩm

実は(じつは)
Thật ra / thực ra

実際(じっさい)
Thực tế / trên thực tế

性格(せいかく)
Tính cách

怒る(おこる)
Nổi giận / tức giận

気が短い(きがみじかい)
Nóng tính / thiếu kiên nhẫn

行動(こうどう)
Hành động

欠点(けってん)
Khuyết điểm

欠く(かく)
Thiếu / không có

周り・周囲(まわり・しゅうい)
Xung quanh

交換する(こうかんする)
Trao đổi

優しい(やさしい)
hiền, tốt bụng

素直(すなお)
thẳng thắn, thật thà

活発(かっぱつ)
năng động, hoạt bát

積極的(せっきょくてき)
tích cực, chủ động

消極的(しょうきょくてき)
thụ động, tiêu cực

几帳面(きちょうめん)
cẩn thận, tỉ mỉ

慎重(しんちょう)
thận trọng

努力家(どりょくか)
người chăm chỉ, hay cố gắng

我慢強い(がまんづよい)
kiên nhẫn, chịu đựng giỏi

楽天的(らくてんてき)
lạc quan

思いやりがある(おもいやりがある)
biết quan tâm, biết nghĩ cho người khác

責任感がある(せきにんかんがある)
có tinh thần trách nhiệm

しっかりしている
chín chắn, vững vàng

大人しい(おとなしい)
hiền, trầm tính

負けず嫌い(まけずぎらい)
ghét thua, không chịu thua

恥ずかしがり屋(はずかしがりや)
người hay ngại, hay xấu hổ

寂しがり屋(さびしがりや)
người hay thấy cô đơn

のんびりしている
thong thả, thoải mái

クール
lạnh lùng, cool

頑固(がんこ)
cứng đầu, bướng bỉnh

おせっかい
hay lo chuyện người khác, hay xen vào

わがまま
ích kỷ, chỉ biết mình

おっちょこちょい
hậu đậu, hay làm sai vì bất cẩn

飽きっぽい(あきっぽい)
nhanh chán

神経質(しんけいしつ)
quá nhạy cảm, khó tính

おおざっぱ
cẩu thả, không chi tiết

せっかち
hấp tấp, nóng vội

怒りっぽい(おこりっぽい)
hay giận

悲観的(ひかんてき)
bi quan

楽観的(らっかんてき)
lạc quan

立場(たちば)
lập trường, vị trí, quan điểm

試す(ためす)
thử

旅する(たびする)
du lịch, đi đây đó

動物(どうぶつ)
động vật

羊(ひつじ)
con cừu

馬(うま)
con ngựa

牛(うし)
con bò

協力する(きょうりょくする)
hợp tác

順に(じゅんに)
theo thứ tự

順番(じゅんばん)
thứ tự, lượt

手放す(てばなす)
buông tay, từ bỏ

放す(はなす)
thả ra, buông ra

番号(ばんごう)
số, số thứ tự

象徴する(しょうちょうする)
tượng trưng

財産(ざいさん)
tài sản

柔らか(やわらか)
mềm, mềm mại

移動する(いどうする)
di chuyển

手段(しゅだん)
phương tiện, phương pháp

表す(あらわす)
biểu hiện, thể hiện

困難(こんなん)
khó khăn

守る(まもる)
bảo vệ, giữ gìn

与える(あたえる)
cho, trao

自然(しぜん)
tự nhiên

昔話(むかしばなし)
truyện cổ tích

連れる(つれる)
dẫn theo, dắt theo

鬼退治(おにたいじ)
diệt quỷ

重大(じゅうだい)
trọng đại, nghiêm trọng

種(たね)
hạt giống, chủng loại

種明かし(たねあかし)
bật mí, tiết lộ bí mật

たっぷり
nhiều, đầy đủ

並ぶ(ならぶ)
xếp hàng, đứng thành hàng

紹介(しょうかい)
giới thiệu

量(りょう)
lượng, số lượng

鶏肉(とりにく)
thịt gà

新鮮(しんせん)
tươi, tươi mới

代わる(かわる)
thay thế, thay đổi

値段(ねだん)
giá cả

お得
có lợi, hời

得意(とくい)
giỏi

苦手(にがて)
kém, không giỏi

好み(このみ)
sở thích, khẩu vị

好む(このむ)
thích

異なる(ことなる)
khác nhau

溶ける(とける)
tan, chảy ra

日替わり(ひがわり)
thay đổi theo ngày

大盛り(おおもり)
phần lớn, nhiều

飲食店(いんしょくてん)
quán ăn, nhà hàng

表現(ひょうげん)
biểu hiện, cách diễn đạt

特徴(とくちょう)
đặc điểm

番組(ばんぐみ)
chương trình (TV, radio)

建築家(けんちくか)
kiến trúc sư

役立つ(やくだつ)
giúp ích, có tác dụng

予算(よさん)
ngân sách

計算(けいさん)
tính toán

検索する(けんさくする)
tìm kiếm (search)

検査(けんさ)
kiểm tra, xét nghiệm

感想(かんそう)
cảm nghĩ, cảm tưởng

予想(よそう)
dự đoán

想像(そうぞう)
tưởng tượng

比較(ひかく)
so sánh

参考(さんこう)
tham khảo

写真立て(しゃしんたて)
khung ảnh

登録(とうろく)
đăng ký

記録(きろく)
ghi chép, ghi lại

アドレス
địa chỉ

バーゲン
đợt giảm giá, sale

クーポン
phiếu giảm giá

口コミ
đánh giá truyền miệng, review

コメント
bình luận

サイト
trang web

品物
(しなもの)hàng hóa, đồ vật

品
(しな)món hàng

手に入れる
(てにいれる)có được, kiếm được

お買い得
(おかいどく)mua hời, giá tốt

お買い上げ
(おかいあげ)mua (kính ngữ, dùng trong cửa hàng)

次回
(じかい)lần sau

来店
(らいてん)đến cửa hàng

開店
(かいてん)mở cửa hàng

閉店
(へいてん)đóng cửa hàng

応募する
(おうぼする)ứng tuyển, đăng ký

国内
(こくない)trong nước

国外
(こくがい)nước ngoài

在住する
(ざいじゅうする)cư trú, sinh sống

駐車
(ちゅうしゃ)đỗ xe

看板
(かんばん)bảng hiệu, biển hiệu

試着 (しちゃく)
mặc thử

到着 (とうちゃく)
đến nơi

先着 (せんちゃく)
đến trước, ưu tiên cho người đến trước

着る (きる)
mặc (quần áo, áo khoác...)

着く (つく)
đến nơi

裾 (すそ)
gấu áo, gấu quần

袖 (そで)
tay áo

受け取る (うけとる)
nhận, tiếp nhận

以降 (いこう)
kể từ..., trở đi

家具 (かぐ)
đồ nội thất

組み立てる (くみたてる)
lắp ráp, lắp đặt

組合 (くみあい)
tổ hợp, hiệp hội, liên minh

番組 (ばんぐみ)
chương trình (TV, radio)

延期する (えんきする)
hoãn lại

延長する (えんちょうする)
kéo dài, gia hạn

靴 (くつ)
giày

あいにく
đáng tiếc là, không may là

キャンセルする
hủy (đặt chỗ, đơn hàng...)

取り消す (とりけす)
hủy bỏ, xóa bỏ

中止する (ちゅうしする)
ngừng, đình chỉ

特別料金 (とくべつりょうきん)
phí đặc biệt

修理 (しゅうり)
sửa chữa

失敗(しっぱい)
thất bại

袋(ふくろ)
túi

手袋(てぶくろ)
găng tay

福袋(ふくぶくろ)
túi may mắn (bán dịp năm mới)

品物(しなもの)
hàng hóa, sản phẩm

中身(なかみ)
bên trong, nội dung

振り仮名(ふりがな)
chữ kana ghi cách đọc cho kanji

家電(かでん)
đồ điện gia dụng

エピソード集
tập các câu chuyện / tập các tình tiết

ブランド
thương hiệu

フリーサイズ
size tự do, một cỡ

雑誌(ざっし)
tạp chí

全然(ぜんぜん)
hoàn toàn không

交換(こうかん)
trao đổi

並ぶ(ならぶ)
xếp hàng, đứng thành hàng

描く(えがく)
vẽ

種類(しゅるい)
loại, chủng loại

暮らす(くらす)
sinh sống, sống

一人暮らし(ひとりぐらし)
sống một mình

経験(けいけん)
kinh nghiệm

行列(ぎょうれつ)
xếp hàng, hàng người

評判(ひょうばん)
đánh giá, danh tiếng

加わる(くわわる)
tham gia, được thêm vào

加える(くわえる)
thêm vào

追加する(ついかする)
bổ sung, thêm vào

安心感(あんしんかん)
cảm giác an tâm

繋がる(つながる)
kết nối, liên kết

関西(かんさい)
vùng Kansai

印象(いんしょう)
ấn tượng

拒否する(きょひする)
từ chối

舌(した)
lưỡi

アナウンサー
phát thanh viên, MC

マナー
phép lịch sự, quy tắc ứng xử

シェフ
đầu bếp

リポーター
phóng viên

メイン
chính, chủ đạo

有効(ゆうこう)
có hiệu lực, hữu hiệu

記事(きじ)
bài báo, bài viết

朝活(あさかつ)
hoạt động buổi sáng (dậy sớm làm việc/học tập)

解消する(かいしょうする)
giải quyết, xóa bỏ

早起き(はやおき)
dậy sớm

早朝(そうちょう)
sáng sớm

出勤(しゅっきん)
đi làm

通勤(つうきん)
đi làm (quá trình đi lại)

欠勤(けっきん)
nghỉ làm, vắng mặt

講座(こうざ)
khóa học

一口座(ひとくちざ)
một suất / một phần đăng ký

集中(しゅうちゅう)
tập trung

筆者(ひっしゃ)
tác giả, người viết

初心者(しょしんしゃ)
người mới bắt đầu

信じる(しんじる)
tin tưởng

信頼(しんらい)
sự tin cậy, tín nhiệm

頼む(たのむ)
nhờ, yêu cầu

頼る(たよる)
dựa vào, nhờ cậy

山頂(さんちょう)
đỉnh núi

頂上(ちょうじょう)
đỉnh (trên cùng)

眺める(ながめる)
ngắm nhìn

一休み(ひとやすみ)
nghỉ ngơi một lát

近づく(ちかづく)
đến gần

ぴったり
vừa khít, vừa đúng

もったいない
lãng phí, tiếc quá

無駄(むだ)
vô ích, lãng phí

断る(ことわる)
từ chối

危険(きけん)
nguy hiểm

遊園地(ゆうえんち)
công viên giải trí

登山(とざん)
leo núi

転勤(てんきん)
chuyển công tác

転校(てんこう)
chuyển trường

節約する(せつやくする)
tiết kiệm

調節する(ちょうせつする)
điều chỉnh

生かす(いかす)
tận dụng, phát huy

浪費する(ろうひする)
lãng phí

過ぎる(すぎる)
quá mức, quá

過ごす(すごす)
trải qua (thời gian), sống

勤める(つとめる)
khuyên, đề nghị

努める(つとめる)
cố gắng, nỗ lực

振り返る(ふりかえる)
nhìn lại, hồi tưởng

結構(けっこう)
khá, ổn; đủ rồi

浮かぶ(うかぶ)
nổi lên, hiện ra

浮く(うく)
nổi, lơ lửng

手帳(てちょう)
sổ tay

落ち着く(おちつく)
bình tĩnh, ổn định

冷静(れいせい)
bình tĩnh, điềm tĩnh

慌てる(あわてる)
hoảng hốt, cuống lên

余裕(よゆう)
dư dả, thong thả

見直す(みなおす)
xem lại, đánh giá lại

だらだら
lề mề, kéo dài, uể oải

あっという間に
trong chớp mắt, thoáng cái

リズム
nhịp điệu

頑張る(がんばる)
cố gắng

技術(ぎじゅつ)
kỹ thuật

知識(ちしき)
kiến thức

残る(のこる)
còn lại

残す(のこす)
để lại

理解(りかい)
hiểu, sự hiểu biết

勝手(かって)
tùy tiện, ích kỷ

剥く(むく)
gọt, bóc (vỏ)

宝物(たからもの)
báu vật

通勤(つうきん)
đi làm (đi làm hằng ngày)

貴重(きちょう)
quý giá

縛まる・縛める(しまる・しめる)
buộc, thắt

たまに
thỉnh thoảng

将来(しょうらい)
tương lai

奨学金(しょうがくきん)
học bổng

種類(しゅるい)
chủng loại, loại

書類(しょるい)
giấy tờ, hồ sơ

撮る(とる)
chụp (ảnh, video)

感想(かんそう)
cảm nghĩ

情報(じょうほう)
thông tin

描く(えがく)
vẽ

寝坊する(ねぼうする)
ngủ quên

楽しむ(たのしむ)
tận hưởng, vui thích

習い事(ならいごと)
môn học thêm, học ngoại khóa

公民館(こうみんかん)
nhà văn hóa (công cộng)

太鼓(たいこ)
trống lễ hội (Nhật)

実際(じっさい)
thực tế

筆箱(ふでばこ)
hộp bút

鉛筆(えんぴつ)
bút chì

筆者(ひっしゃ)
tác giả (người viết)

地域(ちいき)
khu vực, địa phương

公民館(こうみんかん)
nhà sinh hoạt cộng đồng

貸し出し(かしだし)
cho mượn, cho thuê

本人(ほんにん)
bản thân, chính người đó

例えば(たとえば)
ví dụ

自宅(じたく)
nhà riêng, nhà của mình

帰宅(きたく)
về nhà

宅配便(たくはいびん)
dịch vụ giao hàng tận nhà

郵便局(ゆうびんきょく)
bưu điện

郵送する(ゆうそうする)
gửi qua đường bưu điện

郵便物(ゆうびんぶつ)
bưu phẩm, đồ gửi qua bưu điện

職員(しょくいん)
nhân viên

職人(しょくにん)
thợ lành nghề, nghệ nhân

就職(しゅうしょく)
xin việc, có việc làm

職場(しょくば)
nơi làm việc

パスワード
mật khẩu

構わない(かまわない)
không sao, không vấn đề gì

日当たり(ひあたり)
ánh nắng chiếu vào

確認する(かくにんする)
xác nhận, kiểm tra

場合(ばあい)
trường hợp

保険証(ほけんしょう)
thẻ bảo hiểm

学生証(がくせいしょう)
thẻ sinh viên

証明書(しょうめいしょ)
giấy chứng nhận

届く(とどく)
(đồ vật) được gửi đến, tới nơi

届ける(とどける)
gửi, giao đến

探す(さがす)
tìm kiếm

利用者(りようしゃ)
người sử dụng

登録(とうろく)
đăng ký

記録(きろく)
ghi chép, ghi lại

実際(じっさい)
thực tế