語彙 JPD316

Từ số 1 / 411

掲示板(けいじばん)

掲示板(けいじばん)

Nhấn để xem nghĩa tiếng Việt

🇯🇵 Từ tiếng Nhật

💡

Nhấn vào thẻ để lật • Dùng nút mũi tên để chuyển thẻ

411

Tổng từ

1

Đang học

410

Còn lại

📖 Danh sách đầy đủ

📚 Danh sách từ vựng

411 từ
1
掲示板(けいじばん)

掲示板(けいじばん)

bảng thông báo

2
交流する(こうりゅうする)

交流する(こうりゅうする)

giao lưu

3
交流会(こうりゅうかい)

交流会(こうりゅうかい)

buổi giao lưu

4
協会(きょうかい)

協会(きょうかい)

hiệp hội

5
広場(ひろば)

広場(ひろば)

quảng trường

6
当日(とうじつ)

当日(とうじつ)

ngày diễn ra, hôm đó

7
支払う(しはらう)

支払う(しはらう)

thanh toán, trả tiền

8
雨天(うてん)

雨天(うてん)

trời mưa

9
就職活動(しゅうしょくかつどう)

就職活動(しゅうしょくかつどう)

hoạt động tìm việc

10
重要な(じゅうような)

重要な(じゅうような)

quan trọng

11
日時(にちじ)

日時(にちじ)

ngày giờ

12
人数(にんずう)

人数(にんずう)

số người

13
先着(せんちゃく)

先着(せんちゃく)

ai đến trước được trước

14
金額(きんがく)

金額(きんがく)

số tiền

15
半額(はんがく)

半額(はんがく)

nửa giá, giảm 50%

16
評価する(ひょうかする)

評価する(ひょうかする)

đánh giá

17
年々(ねんねん)

年々(ねんねん)

năm này qua năm khác

18
高まる(たかまる)

高まる(たかまる)

tăng lên (mức độ, cảm xúc)

19
以前(いぜん)

以前(いぜん)

trước đây

20
定員(ていいん)

定員(ていいん)

số lượng cố định, chỉ tiêu

21
領収書(りょうしゅうしょ)

領収書(りょうしゅうしょ)

hóa đơn, biên lai

22
完成する(かんせいする)

完成する(かんせいする)

hoàn thành

23
完成品(かんせいひん)

完成品(かんせいひん)

sản phẩm hoàn chỉnh

24
工事(こうじ)

工事(こうじ)

công trình, thi công

25
音を立てる(おとをたてる)

音を立てる(おとをたてる)

gây tiếng động

26
お知らせ(おしらせ)

お知らせ(おしらせ)

thông báo

27
確か(たしか)

確か(たしか)

chắc là, hình như

28
ラッキー

ラッキー

may mắn

29
プリン

プリン

bánh pudding

30
サインする

サインする

ký tên

31
すっきり

すっきり

gọn gàng, thoải mái

32
ウェルカム

ウェルカム

chào mừng

33
締め切り(しめきり)

締め切り(しめきり)

hạn chót

34
事前予約(じぜんよやく)

事前予約(じぜんよやく)

đặt trước

35
窓口(まどぐち)

窓口(まどぐち)

quầy tiếp nhận

36
持参する(じさんする)

持参する(じさんする)

mang theo

37
主催する(しゅさいする)

主催する(しゅさいする)

tổ chức

38
行う(おこなう)

行う(おこなう)

tiến hành, tổ chức

39
隣(となり)

隣(となり)

bên cạnh

40
参加費(さんかひ)

参加費(さんかひ)

phí tham gia

41
新たな(あらたな)

新たな(あらたな)

mới (trang trọng)

42
家賃(やちん)

家賃(やちん)

tiền thuê nhà

43
以上(いじょう)

以上(いじょう)

trở lên, nhiều hơn

44
以下(いか)

以下(いか)

trở xuống, không quá

45
以降(いこう)

以降(いこう)

kể từ sau..., từ ... trở đi

46
気分(きぶん)

気分(きぶん)

tâm trạng, cảm giác

47
機会(きかい)

機会(きかい)

cơ hội

48
機械(きかい)

機械(きかい)

máy móc

49
役に立つ(やくにたつ)

役に立つ(やくにたつ)

có ích, hữu ích

50
情報(じょうほう)

情報(じょうほう)

thông tin

51
残念(ざんねん)

残念(ざんねん)

đáng tiếc

52
美術館(びじゅつかん)

美術館(びじゅつかん)

bảo tàng mỹ thuật

53
誘う(さそう)

誘う(さそう)

rủ, mời

54
遠慮(えんりょ)

遠慮(えんりょ)

ngại, kiêng, giữ ý

55
勝つ(かつ)

勝つ(かつ)

thắng

56
負ける(まける)

負ける(まける)

thua

57
興味(きょうみ)

興味(きょうみ)

hứng thú, quan tâm

58
探す(さがす)

探す(さがす)

tìm kiếm

59
天気予報(てんきよほう)

天気予報(てんきよほう)

dự báo thời tiết

60
気象(きしょう)

気象(きしょう)

khí tượng

61
気象予報士(きしょうよほうし)

気象予報士(きしょうよほうし)

nhà dự báo thời tiết

62
青空(あおぞら)

青空(あおぞら)

bầu trời xanh

63
広がる(ひろがる)

広がる(ひろがる)

lan rộng, trải ra

64
日中(にっちゅう)

日中(にっちゅう)

ban ngày, trong ngày

65
最高(さいこう)

最高(さいこう)

cao nhất

66
最低(さいてい)

最低(さいてい)

thấp nhất

67
見込み(みこみ)

見込み(みこみ)

dự kiến, khả năng

68
汗ばむ(あせばむ)

汗ばむ(あせばむ)

toát mồ hôi nhẹ

69
陽気(ようき)

陽気(ようき)

thời tiết ấm áp, dễ chịu

70
洗濯日和(せんたくびより)

洗濯日和(せんたくびより)

thời tiết thích hợp để giặt đồ

71
星空(ほしぞら)

星空(ほしぞら)

bầu trời đầy sao

72
後(のち)

後(のち)

sau đó, về sau

73
前日(ぜんじつ)

前日(ぜんじつ)

ngày hôm trước

74
午前中(ごぜんちゅう)

午前中(ごぜんちゅう)

buổi sáng, trong buổi sáng

75
続く(つづく)

続く(つづく)

tiếp tục, kéo dài

76
続ける(つづける)

続ける(つづける)

tiếp tục làm

77
折り畳み傘(おりたたみがさ)

折り畳み傘(おりたたみがさ)

ô gấp

78
折る(おる)

折る(おる)

gấp, bẻ

79
平年(へいねん)

平年(へいねん)

năm trung bình, mức trung bình nhiều năm

80
平年並み(へいねんなみ)

平年並み(へいねんなみ)

ngang mức trung bình

81
予想する(よそうする)

予想する(よそうする)

dự đoán

82
肌寒い(はだざむい)

肌寒い(はだざむい)

se lạnh

83
感じる(かんじる)

感じる(かんじる)

cảm thấy

84
連休(れんきゅう)

連休(れんきゅう)

kỳ nghỉ dài (nhiều ngày liên tiếp)

85
畳む(たたむ)

畳む(たたむ)

gấp lại

86
~地方(~ちほう)

~地方(~ちほう)

khu vực ~, vùng ~

87
関東(かんとう)

関東(かんとう)

vùng Kanto

88
崩れる(くずれる)

崩れる(くずれる)

sụp đổ, xấu đi

89
崩す(くずす)

崩す(くずす)

làm hỏng, phá vỡ

90
天気が崩れる(てんきがくずれる)

天気が崩れる(てんきがくずれる)

thời tiết xấu đi

91
天気が回復する(てんきがかいふくする)

天気が回復する(てんきがかいふくする)

thời tiết hồi phục, tốt lên

92
各地(かくち)

各地(かくち)

các nơi, mỗi địa phương

93
助かる(たすかる)

助かる(たすかる)

được giúp, đỡ khổ

94
助ける(たすける)

助ける(たすける)

giúp đỡ

95
気温(きおん)

気温(きおん)

nhiệt độ

96
洗濯(せんたく)

洗濯(せんたく)

giặt giũ

97
選択(せんたく)

選択(せんたく)

lựa chọn

98
上着(うわぎ)

上着(うわぎ)

áo khoác ngoài

99
下着(したぎ)

下着(したぎ)

đồ lót

100
混む(こむ)

混む(こむ)

đông đúc

101
込む(こむ)

込む(こむ)

đông, chật (mức độ sâu hơn)

102
迷惑(めいわく)

迷惑(めいわく)

làm phiền, gây rắc rối

103
置く(おく)

置く(おく)

đặt, để

104
迎える(むかえる)

迎える(むかえる)

đón/chào đón

105
冷え込む(ひえこむ)

冷え込む(ひえこむ)

lạnh hẳn, nhiệt độ giảm mạnh

106
梅雨(つゆ)

梅雨(つゆ)

mùa mưa

107
夏日(なつび)

夏日(なつび)

ngày hè nóng

108
熱帯夜(ねったいや)

熱帯夜(ねったいや)

đêm nhiệt đới (đêm nóng)

109
秋晴れ(あきばれ)

秋晴れ(あきばれ)

trời thu quang đãng

110
蒸し暑い(むしあつい)

蒸し暑い(むしあつい)

nóng oi bức

111
日差しが強い(ひざしがつよい)

日差しが強い(ひざしがつよい)

nắng gắt

112
行楽日和(こうらくびより)

行楽日和(こうらくびより)

thời tiết thích hợp đi chơi

113
ぽかぽか

ぽかぽか

ấm áp (nắng ấm dễ chịu)

114
じめじめ

じめじめ

ẩm ướt, nồm, oi ẩm

115
からっと

からっと

khô ráo, thoáng, không ẩm

116
実は(じつは)

実は(じつは)

Thật ra / thực ra

117
実際(じっさい)

実際(じっさい)

Thực tế / trên thực tế

118
性格(せいかく)

性格(せいかく)

Tính cách

119
怒る(おこる)

怒る(おこる)

Nổi giận / tức giận

120
気が短い(きがみじかい)

気が短い(きがみじかい)

Nóng tính / thiếu kiên nhẫn

121
行動(こうどう)

行動(こうどう)

Hành động

122
欠点(けってん)

欠点(けってん)

Khuyết điểm

123
欠く(かく)

欠く(かく)

Thiếu / không có

124
周り・周囲(まわり・しゅうい)

周り・周囲(まわり・しゅうい)

Xung quanh

125
交換する(こうかんする)

交換する(こうかんする)

Trao đổi

126
優しい(やさしい)

優しい(やさしい)

hiền, tốt bụng

127
素直(すなお)

素直(すなお)

thẳng thắn, thật thà

128
活発(かっぱつ)

活発(かっぱつ)

năng động, hoạt bát

129
積極的(せっきょくてき)

積極的(せっきょくてき)

tích cực, chủ động

130
消極的(しょうきょくてき)

消極的(しょうきょくてき)

thụ động, tiêu cực

131
几帳面(きちょうめん)

几帳面(きちょうめん)

cẩn thận, tỉ mỉ

132
慎重(しんちょう)

慎重(しんちょう)

thận trọng

133
努力家(どりょくか)

努力家(どりょくか)

người chăm chỉ, hay cố gắng

134
我慢強い(がまんづよい)

我慢強い(がまんづよい)

kiên nhẫn, chịu đựng giỏi

135
楽天的(らくてんてき)

楽天的(らくてんてき)

lạc quan

136
思いやりがある(おもいやりがある)

思いやりがある(おもいやりがある)

biết quan tâm, biết nghĩ cho người khác

137
責任感がある(せきにんかんがある)

責任感がある(せきにんかんがある)

có tinh thần trách nhiệm

138
しっかりしている

しっかりしている

chín chắn, vững vàng

139
大人しい(おとなしい)

大人しい(おとなしい)

hiền, trầm tính

140
負けず嫌い(まけずぎらい)

負けず嫌い(まけずぎらい)

ghét thua, không chịu thua

141
恥ずかしがり屋(はずかしがりや)

恥ずかしがり屋(はずかしがりや)

người hay ngại, hay xấu hổ

142
寂しがり屋(さびしがりや)

寂しがり屋(さびしがりや)

người hay thấy cô đơn

143
のんびりしている

のんびりしている

thong thả, thoải mái

144
クール

クール

lạnh lùng, cool

145
頑固(がんこ)

頑固(がんこ)

cứng đầu, bướng bỉnh

146
おせっかい

おせっかい

hay lo chuyện người khác, hay xen vào

147
わがまま

わがまま

ích kỷ, chỉ biết mình

148
おっちょこちょい

おっちょこちょい

hậu đậu, hay làm sai vì bất cẩn

149
飽きっぽい(あきっぽい)

飽きっぽい(あきっぽい)

nhanh chán

150
神経質(しんけいしつ)

神経質(しんけいしつ)

quá nhạy cảm, khó tính

151
おおざっぱ

おおざっぱ

cẩu thả, không chi tiết

152
せっかち

せっかち

hấp tấp, nóng vội

153
怒りっぽい(おこりっぽい)

怒りっぽい(おこりっぽい)

hay giận

154
悲観的(ひかんてき)

悲観的(ひかんてき)

bi quan

155
楽観的(らっかんてき)

楽観的(らっかんてき)

lạc quan

156
立場(たちば)

立場(たちば)

lập trường, vị trí, quan điểm

157
試す(ためす)

試す(ためす)

thử

158
旅する(たびする)

旅する(たびする)

du lịch, đi đây đó

159
動物(どうぶつ)

動物(どうぶつ)

động vật

160
羊(ひつじ)

羊(ひつじ)

con cừu

161
馬(うま)

馬(うま)

con ngựa

162
牛(うし)

牛(うし)

con bò

163
協力する(きょうりょくする)

協力する(きょうりょくする)

hợp tác

164
順に(じゅんに)

順に(じゅんに)

theo thứ tự

165
順番(じゅんばん)

順番(じゅんばん)

thứ tự, lượt

166
手放す(てばなす)

手放す(てばなす)

buông tay, từ bỏ

167
放す(はなす)

放す(はなす)

thả ra, buông ra

168
番号(ばんごう)

番号(ばんごう)

số, số thứ tự

169
象徴する(しょうちょうする)

象徴する(しょうちょうする)

tượng trưng

170
財産(ざいさん)

財産(ざいさん)

tài sản

171
柔らか(やわらか)

柔らか(やわらか)

mềm, mềm mại

172
移動する(いどうする)

移動する(いどうする)

di chuyển

173
手段(しゅだん)

手段(しゅだん)

phương tiện, phương pháp

174
表す(あらわす)

表す(あらわす)

biểu hiện, thể hiện

175
困難(こんなん)

困難(こんなん)

khó khăn

176
守る(まもる)

守る(まもる)

bảo vệ, giữ gìn

177
与える(あたえる)

与える(あたえる)

cho, trao

178
自然(しぜん)

自然(しぜん)

tự nhiên

179
昔話(むかしばなし)

昔話(むかしばなし)

truyện cổ tích

180
連れる(つれる)

連れる(つれる)

dẫn theo, dắt theo

181
鬼退治(おにたいじ)

鬼退治(おにたいじ)

diệt quỷ

182
重大(じゅうだい)

重大(じゅうだい)

trọng đại, nghiêm trọng

183
種(たね)

種(たね)

hạt giống, chủng loại

184
種明かし(たねあかし)

種明かし(たねあかし)

bật mí, tiết lộ bí mật

185
たっぷり

たっぷり

nhiều, đầy đủ

186
並ぶ(ならぶ)

並ぶ(ならぶ)

xếp hàng, đứng thành hàng

187
紹介(しょうかい)

紹介(しょうかい)

giới thiệu

188
量(りょう)

量(りょう)

lượng, số lượng

189
鶏肉(とりにく)

鶏肉(とりにく)

thịt gà

190
新鮮(しんせん)

新鮮(しんせん)

tươi, tươi mới

191
代わる(かわる)

代わる(かわる)

thay thế, thay đổi

192
値段(ねだん)

値段(ねだん)

giá cả

193
お得

お得

có lợi, hời

194
得意(とくい)

得意(とくい)

giỏi

195
苦手(にがて)

苦手(にがて)

kém, không giỏi

196
好み(このみ)

好み(このみ)

sở thích, khẩu vị

197
好む(このむ)

好む(このむ)

thích

198
異なる(ことなる)

異なる(ことなる)

khác nhau

199
溶ける(とける)

溶ける(とける)

tan, chảy ra

200
日替わり(ひがわり)

日替わり(ひがわり)

thay đổi theo ngày

201
大盛り(おおもり)

大盛り(おおもり)

phần lớn, nhiều

202
飲食店(いんしょくてん)

飲食店(いんしょくてん)

quán ăn, nhà hàng

203
表現(ひょうげん)

表現(ひょうげん)

biểu hiện, cách diễn đạt

204
特徴(とくちょう)

特徴(とくちょう)

đặc điểm

205
番組(ばんぐみ)

番組(ばんぐみ)

chương trình (TV, radio)

206
建築家(けんちくか)

建築家(けんちくか)

kiến trúc sư

207
役立つ(やくだつ)

役立つ(やくだつ)

giúp ích, có tác dụng

208
予算(よさん)

予算(よさん)

ngân sách

209
計算(けいさん)

計算(けいさん)

tính toán

210
検索する(けんさくする)

検索する(けんさくする)

tìm kiếm (search)

211
検査(けんさ)

検査(けんさ)

kiểm tra, xét nghiệm

212
感想(かんそう)

感想(かんそう)

cảm nghĩ, cảm tưởng

213
予想(よそう)

予想(よそう)

dự đoán

214
想像(そうぞう)

想像(そうぞう)

tưởng tượng

215
比較(ひかく)

比較(ひかく)

so sánh

216
参考(さんこう)

参考(さんこう)

tham khảo

217
写真立て(しゃしんたて)

写真立て(しゃしんたて)

khung ảnh

218
登録(とうろく)

登録(とうろく)

đăng ký

219
記録(きろく)

記録(きろく)

ghi chép, ghi lại

220
アドレス

アドレス

địa chỉ

221
バーゲン

バーゲン

đợt giảm giá, sale

222
クーポン

クーポン

phiếu giảm giá

223
口コミ

口コミ

đánh giá truyền miệng, review

224
コメント

コメント

bình luận

225
サイト

サイト

trang web

226
品物

品物

(しなもの)hàng hóa, đồ vật

227
品

(しな)món hàng

228
手に入れる

手に入れる

(てにいれる)có được, kiếm được

229
お買い得

お買い得

(おかいどく)mua hời, giá tốt

230
お買い上げ

お買い上げ

(おかいあげ)mua (kính ngữ, dùng trong cửa hàng)

231
次回

次回

(じかい)lần sau

232
来店

来店

(らいてん)đến cửa hàng

233
開店

開店

(かいてん)mở cửa hàng

234
閉店

閉店

(へいてん)đóng cửa hàng

235
応募する

応募する

(おうぼする)ứng tuyển, đăng ký

236
国内

国内

(こくない)trong nước

237
国外

国外

(こくがい)nước ngoài

238
在住する

在住する

(ざいじゅうする)cư trú, sinh sống

239
駐車

駐車

(ちゅうしゃ)đỗ xe

240
看板

看板

(かんばん)bảng hiệu, biển hiệu

241
試着 (しちゃく)

試着 (しちゃく)

mặc thử

242
到着 (とうちゃく)

到着 (とうちゃく)

đến nơi

243
先着 (せんちゃく)

先着 (せんちゃく)

đến trước, ưu tiên cho người đến trước

244
着る (きる)

着る (きる)

mặc (quần áo, áo khoác...)

245
着く (つく)

着く (つく)

đến nơi

246
裾 (すそ)

裾 (すそ)

gấu áo, gấu quần

247
袖 (そで)

袖 (そで)

tay áo

248
受け取る (うけとる)

受け取る (うけとる)

nhận, tiếp nhận

249
以降 (いこう)

以降 (いこう)

kể từ..., trở đi

250
家具 (かぐ)

家具 (かぐ)

đồ nội thất

251
組み立てる (くみたてる)

組み立てる (くみたてる)

lắp ráp, lắp đặt

252
組合 (くみあい)

組合 (くみあい)

tổ hợp, hiệp hội, liên minh

253
番組 (ばんぐみ)

番組 (ばんぐみ)

chương trình (TV, radio)

254
延期する (えんきする)

延期する (えんきする)

hoãn lại

255
延長する (えんちょうする)

延長する (えんちょうする)

kéo dài, gia hạn

256
靴 (くつ)

靴 (くつ)

giày

257
あいにく

あいにく

đáng tiếc là, không may là

258
キャンセルする

キャンセルする

hủy (đặt chỗ, đơn hàng...)

259
取り消す (とりけす)

取り消す (とりけす)

hủy bỏ, xóa bỏ

260
中止する (ちゅうしする)

中止する (ちゅうしする)

ngừng, đình chỉ

261
特別料金 (とくべつりょうきん)

特別料金 (とくべつりょうきん)

phí đặc biệt

262
修理 (しゅうり)

修理 (しゅうり)

sửa chữa

263
失敗(しっぱい)

失敗(しっぱい)

thất bại

264
袋(ふくろ)

袋(ふくろ)

túi

265
手袋(てぶくろ)

手袋(てぶくろ)

găng tay

266
福袋(ふくぶくろ)

福袋(ふくぶくろ)

túi may mắn (bán dịp năm mới)

267
品物(しなもの)

品物(しなもの)

hàng hóa, sản phẩm

268
中身(なかみ)

中身(なかみ)

bên trong, nội dung

269
振り仮名(ふりがな)

振り仮名(ふりがな)

chữ kana ghi cách đọc cho kanji

270
家電(かでん)

家電(かでん)

đồ điện gia dụng

271
エピソード集

エピソード集

tập các câu chuyện / tập các tình tiết

272
ブランド

ブランド

thương hiệu

273
フリーサイズ

フリーサイズ

size tự do, một cỡ

274
雑誌(ざっし)

雑誌(ざっし)

tạp chí

275
全然(ぜんぜん)

全然(ぜんぜん)

hoàn toàn không

276
交換(こうかん)

交換(こうかん)

trao đổi

277
並ぶ(ならぶ)

並ぶ(ならぶ)

xếp hàng, đứng thành hàng

278
描く(えがく)

描く(えがく)

vẽ

279
種類(しゅるい)

種類(しゅるい)

loại, chủng loại

280
暮らす(くらす)

暮らす(くらす)

sinh sống, sống

281
一人暮らし(ひとりぐらし)

一人暮らし(ひとりぐらし)

sống một mình

282
経験(けいけん)

経験(けいけん)

kinh nghiệm

283
行列(ぎょうれつ)

行列(ぎょうれつ)

xếp hàng, hàng người

284
評判(ひょうばん)

評判(ひょうばん)

đánh giá, danh tiếng

285
加わる(くわわる)

加わる(くわわる)

tham gia, được thêm vào

286
加える(くわえる)

加える(くわえる)

thêm vào

287
追加する(ついかする)

追加する(ついかする)

bổ sung, thêm vào

288
安心感(あんしんかん)

安心感(あんしんかん)

cảm giác an tâm

289
繋がる(つながる)

繋がる(つながる)

kết nối, liên kết

290
関西(かんさい)

関西(かんさい)

vùng Kansai

291
印象(いんしょう)

印象(いんしょう)

ấn tượng

292
拒否する(きょひする)

拒否する(きょひする)

từ chối

293
舌(した)

舌(した)

lưỡi

294
アナウンサー

アナウンサー

phát thanh viên, MC

295
マナー

マナー

phép lịch sự, quy tắc ứng xử

296
シェフ

シェフ

đầu bếp

297
リポーター

リポーター

phóng viên

298
メイン

メイン

chính, chủ đạo

299
有効(ゆうこう)

有効(ゆうこう)

có hiệu lực, hữu hiệu

300
記事(きじ)

記事(きじ)

bài báo, bài viết

301
朝活(あさかつ)

朝活(あさかつ)

hoạt động buổi sáng (dậy sớm làm việc/học tập)

302
解消する(かいしょうする)

解消する(かいしょうする)

giải quyết, xóa bỏ

303
早起き(はやおき)

早起き(はやおき)

dậy sớm

304
早朝(そうちょう)

早朝(そうちょう)

sáng sớm

305
出勤(しゅっきん)

出勤(しゅっきん)

đi làm

306
通勤(つうきん)

通勤(つうきん)

đi làm (quá trình đi lại)

307
欠勤(けっきん)

欠勤(けっきん)

nghỉ làm, vắng mặt

308
講座(こうざ)

講座(こうざ)

khóa học

309
一口座(ひとくちざ)

一口座(ひとくちざ)

một suất / một phần đăng ký

310
集中(しゅうちゅう)

集中(しゅうちゅう)

tập trung

311
筆者(ひっしゃ)

筆者(ひっしゃ)

tác giả, người viết

312
初心者(しょしんしゃ)

初心者(しょしんしゃ)

người mới bắt đầu

313
信じる(しんじる)

信じる(しんじる)

tin tưởng

314
信頼(しんらい)

信頼(しんらい)

sự tin cậy, tín nhiệm

315
頼む(たのむ)

頼む(たのむ)

nhờ, yêu cầu

316
頼る(たよる)

頼る(たよる)

dựa vào, nhờ cậy

317
山頂(さんちょう)

山頂(さんちょう)

đỉnh núi

318
頂上(ちょうじょう)

頂上(ちょうじょう)

đỉnh (trên cùng)

319
眺める(ながめる)

眺める(ながめる)

ngắm nhìn

320
一休み(ひとやすみ)

一休み(ひとやすみ)

nghỉ ngơi một lát

321
近づく(ちかづく)

近づく(ちかづく)

đến gần

322
ぴったり

ぴったり

vừa khít, vừa đúng

323
もったいない

もったいない

lãng phí, tiếc quá

324
無駄(むだ)

無駄(むだ)

vô ích, lãng phí

325
断る(ことわる)

断る(ことわる)

từ chối

326
危険(きけん)

危険(きけん)

nguy hiểm

327
遊園地(ゆうえんち)

遊園地(ゆうえんち)

công viên giải trí

328
登山(とざん)

登山(とざん)

leo núi

329
転勤(てんきん)

転勤(てんきん)

chuyển công tác

330
転校(てんこう)

転校(てんこう)

chuyển trường

331
節約する(せつやくする)

節約する(せつやくする)

tiết kiệm

332
調節する(ちょうせつする)

調節する(ちょうせつする)

điều chỉnh

333
生かす(いかす)

生かす(いかす)

tận dụng, phát huy

334
浪費する(ろうひする)

浪費する(ろうひする)

lãng phí

335
過ぎる(すぎる)

過ぎる(すぎる)

quá mức, quá

336
過ごす(すごす)

過ごす(すごす)

trải qua (thời gian), sống

337
勤める(つとめる)

勤める(つとめる)

khuyên, đề nghị

338
努める(つとめる)

努める(つとめる)

cố gắng, nỗ lực

339
振り返る(ふりかえる)

振り返る(ふりかえる)

nhìn lại, hồi tưởng

340
結構(けっこう)

結構(けっこう)

khá, ổn; đủ rồi

341
浮かぶ(うかぶ)

浮かぶ(うかぶ)

nổi lên, hiện ra

342
浮く(うく)

浮く(うく)

nổi, lơ lửng

343
手帳(てちょう)

手帳(てちょう)

sổ tay

344
落ち着く(おちつく)

落ち着く(おちつく)

bình tĩnh, ổn định

345
冷静(れいせい)

冷静(れいせい)

bình tĩnh, điềm tĩnh

346
慌てる(あわてる)

慌てる(あわてる)

hoảng hốt, cuống lên

347
余裕(よゆう)

余裕(よゆう)

dư dả, thong thả

348
見直す(みなおす)

見直す(みなおす)

xem lại, đánh giá lại

349
だらだら

だらだら

lề mề, kéo dài, uể oải

350
あっという間に

あっという間に

trong chớp mắt, thoáng cái

351
リズム

リズム

nhịp điệu

352
頑張る(がんばる)

頑張る(がんばる)

cố gắng

353
技術(ぎじゅつ)

技術(ぎじゅつ)

kỹ thuật

354
知識(ちしき)

知識(ちしき)

kiến thức

355
残る(のこる)

残る(のこる)

còn lại

356
残す(のこす)

残す(のこす)

để lại

357
理解(りかい)

理解(りかい)

hiểu, sự hiểu biết

358
勝手(かって)

勝手(かって)

tùy tiện, ích kỷ

359
剥く(むく)

剥く(むく)

gọt, bóc (vỏ)

360
宝物(たからもの)

宝物(たからもの)

báu vật

361
通勤(つうきん)

通勤(つうきん)

đi làm (đi làm hằng ngày)

362
貴重(きちょう)

貴重(きちょう)

quý giá

363
縛まる・縛める(しまる・しめる)

縛まる・縛める(しまる・しめる)

buộc, thắt

364
たまに

たまに

thỉnh thoảng

365
将来(しょうらい)

将来(しょうらい)

tương lai

366
奨学金(しょうがくきん)

奨学金(しょうがくきん)

học bổng

367
種類(しゅるい)

種類(しゅるい)

chủng loại, loại

368
書類(しょるい)

書類(しょるい)

giấy tờ, hồ sơ

369
撮る(とる)

撮る(とる)

chụp (ảnh, video)

370
感想(かんそう)

感想(かんそう)

cảm nghĩ

371
情報(じょうほう)

情報(じょうほう)

thông tin

372
描く(えがく)

描く(えがく)

vẽ

373
寝坊する(ねぼうする)

寝坊する(ねぼうする)

ngủ quên

374
楽しむ(たのしむ)

楽しむ(たのしむ)

tận hưởng, vui thích

375
習い事(ならいごと)

習い事(ならいごと)

môn học thêm, học ngoại khóa

376
公民館(こうみんかん)

公民館(こうみんかん)

nhà văn hóa (công cộng)

377
太鼓(たいこ)

太鼓(たいこ)

trống lễ hội (Nhật)

378
実際(じっさい)

実際(じっさい)

thực tế

379
筆箱(ふでばこ)

筆箱(ふでばこ)

hộp bút

380
鉛筆(えんぴつ)

鉛筆(えんぴつ)

bút chì

381
筆者(ひっしゃ)

筆者(ひっしゃ)

tác giả (người viết)

382
地域(ちいき)

地域(ちいき)

khu vực, địa phương

383
公民館(こうみんかん)

公民館(こうみんかん)

nhà sinh hoạt cộng đồng

384
貸し出し(かしだし)

貸し出し(かしだし)

cho mượn, cho thuê

385
本人(ほんにん)

本人(ほんにん)

bản thân, chính người đó

386
例えば(たとえば)

例えば(たとえば)

ví dụ

387
自宅(じたく)

自宅(じたく)

nhà riêng, nhà của mình

388
帰宅(きたく)

帰宅(きたく)

về nhà

389
宅配便(たくはいびん)

宅配便(たくはいびん)

dịch vụ giao hàng tận nhà

390
郵便局(ゆうびんきょく)

郵便局(ゆうびんきょく)

bưu điện

391
郵送する(ゆうそうする)

郵送する(ゆうそうする)

gửi qua đường bưu điện

392
郵便物(ゆうびんぶつ)

郵便物(ゆうびんぶつ)

bưu phẩm, đồ gửi qua bưu điện

393
職員(しょくいん)

職員(しょくいん)

nhân viên

394
職人(しょくにん)

職人(しょくにん)

thợ lành nghề, nghệ nhân

395
就職(しゅうしょく)

就職(しゅうしょく)

xin việc, có việc làm

396
職場(しょくば)

職場(しょくば)

nơi làm việc

397
パスワード

パスワード

mật khẩu

398
構わない(かまわない)

構わない(かまわない)

không sao, không vấn đề gì

399
日当たり(ひあたり)

日当たり(ひあたり)

ánh nắng chiếu vào

400
確認する(かくにんする)

確認する(かくにんする)

xác nhận, kiểm tra

401
場合(ばあい)

場合(ばあい)

trường hợp

402
保険証(ほけんしょう)

保険証(ほけんしょう)

thẻ bảo hiểm

403
学生証(がくせいしょう)

学生証(がくせいしょう)

thẻ sinh viên

404
証明書(しょうめいしょ)

証明書(しょうめいしょ)

giấy chứng nhận

405
届く(とどく)

届く(とどく)

(đồ vật) được gửi đến, tới nơi

406
届ける(とどける)

届ける(とどける)

gửi, giao đến

407
探す(さがす)

探す(さがす)

tìm kiếm

408
利用者(りようしゃ)

利用者(りようしゃ)

người sử dụng

409
登録(とうろく)

登録(とうろく)

đăng ký

410
記録(きろく)

記録(きろく)

ghi chép, ghi lại

411
実際(じっさい)

実際(じっさい)

thực tế